Nghĩa của cụm từ which year are you in trong tiếng Anh

  • Which year are you in?
  • Bạn học năm mấy?
  • Which year are you in?
  • Bạn học năm mấy?
  • I'm going to America next year
  • Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
  • My grandmother passed away last year
  • Bà tôi mất hồi năm ngoái
  • They're planning to come next year
  • Họ dự tính đến vào năm tới
  • Be given 2 year imprisonment for....
  • bị kết án 2 năm tù về tội....
  • The interest is added to your account every year
  • Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
  • I’m taking a gap year.
  • Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
  • Liverpool is at the top of Football League this year.
  • Liverpool là liên đoàn bóng đá vô địch năm nay.
  • The first of January is New Year's Day.
  • Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
  • Last New Year's Eve, we were in New York.
  • Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
  • Which one do you want?
  • Bạn muốn cái nào?
  • Which date do you have tickets for?
  • Hôm nào thì có vé?
  • Which airline do you want to take
  • Bạn muốn đi theo hãng hàng không nào?
  • Which type of account are you interested in?
  • Anh/chị muốn mở loại tài khoản nào?
  • Which is better, the spaghetti or chicken salad?
  • Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà?
  • Which is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • Which is the best?
  • Cái nào tốt nhất?
  • Which one is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • Which one is cheaper?
  • Cái nào rẻ hơn?
  • Which one is the best?
  • Cái nào tốt nhất?

Những từ liên quan với WHICH YEAR ARE YOU IN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất