Nghĩa của cụm từ whos calling trong tiếng Anh
- Who's calling?
- Ai đang gọi?
- Who’s calling?
- Ai gọi thế?
- Who's calling?
- Ai đang gọi?
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- May I ask who’s calling?
- Xin hỏi ai đang gọi đó?
- What section are you calling?
- Ông muốn gọi đến bộ phận nào?
- I’m calling in connection with the specification of the ordered model.
- Tôi gọi đến để tìm hiểu về cách đặt hàng.
- I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
- Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- Who’s calling?
- Ai gọi thế?
- Thanks for calling.
- Cám ơn vì đã gọi.
Những từ liên quan với WHOS CALLING