Nghĩa của cụm từ im sorry for calling you so late at night trong tiếng Anh
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- I’m sorry for being late.
- Tôi xin lỗi vì đến muộn.
- Were you at the library last night?
- Bạn có ở thư viện tối qua không?
- What did you do last night?
- Tối qua bạn làm gì?
- At 7 o'clock at night.
- Lúc 7 giờ tối
- What's the charge per night (hotel)?
- Giá bao nhiêu một đêm (Khách sạn)?
- I’m seeing Michael tomorrow night.
- Tôi sẽ gặp Michael tối mai.
- It’s been keeping me awake at night.
- Tôi lo đến thức trắng cả đêm.
- What section are you calling?
- Ông muốn gọi đến bộ phận nào?
- I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
- Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
- Who's calling?
- Ai đang gọi?
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- May I ask who’s calling?
- Xin hỏi ai đang gọi đó?
- I’m calling in connection with the specification of the ordered model.
- Tôi gọi đến để tìm hiểu về cách đặt hàng.
- Who’s calling?
- Ai gọi thế?
- Thanks for calling.
- Cám ơn vì đã gọi.
- Did you come late?
- Bạn có đến trễ không?
- You mustn't go home late
- Bạn không được về nhà muộn
- It's too late
- Muộn quá rồi
- That's too late
- Như vậy quá trễ
Những từ liên quan với IM SORRY FOR CALLING YOU SO LATE AT NIGHT
at,
calling,
sorry