Nghĩa của cụm từ your date of birth please trong tiếng Anh
- Your date of birth, please?
- Ngày sinh của anh?
- Your date of birth, please?
- Ngày sinh của anh?
- What’s the expiration date on your passport?
- Hộ chiếu của chị ngày mấy hết hạn?
- Expiration date
- Ngày hết hạn
- What is today's date?
- Hôm nay ngày mấy?
- What's the date?
- Hôm nay mùng mấy?
- What's today's date?
- Hôm nay ngày mấy?
- Which date do you have tickets for?
- Hôm nào thì có vé?
- The post office will stamp and date a receipt, which is to kept by the sender
- Bưu điện sẽ dán tem và ghi ngày tháng vào hóa đơn, hóa đơn này do người gửi giữ
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Roll up your sleeves, please
- Hãy xắn tay áo lên
- Please tell me how you would like to deposit your money?
- Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
- Please write your account number on the back of the cheque
- Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- Please show me your customs declaration, sir
- Làm ơn cho tôi xem tờ khai hải quan của ông.
- Your passport and ticket, please.
- Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
Những từ liên quan với YOUR DATE OF BIRTH PLEASE