Danh Từ của ADJUST trong từ điển Anh Việt

adjustment (Danh Từ)

/əˈʤʌstmənt/

  • sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
    1. adjustment in direction: (quân sự) sự điều chỉnh hướng
    2. adjustment in range: (quân sự) sự điều chỉnh tầm
  • sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)