Danh Từ của ATTRACTIVE trong từ điển Anh Việt

attraction (Danh Từ)

/əˈtrækʃən/

  • (vật lý) sự hú; sức hút
    1. mutual attraction: sự hút lẫn nhau
    2. terrestrial attraction: sức hút của trái đất
    3. magnetic attraction: sức hút từ
    4. electrostatic attraction: sức hút tĩnh điện
    5. molecular attraction: sức hút phân tử
    6. cạpillary attraction: sức hút mao dẫn
  • sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn
  • cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn