Danh Từ của LOST trong từ điển Anh Việt

loss (Danh Từ)

/ˈlɑːs/

  • sự mất
  • sự thua, sự thất bại
    1. the loss of a battle: sự thua trận
  • sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ
    1. to suffer heavy losses: bị thiệt hại nặng
    2. to seli at a loss: bán lỗ vốn
    3. a deal loss: sự mất không
    4. to make up a loss: bù vào chỗ thiệt
    5. the dealth of Lenin was a great loss to the world proletarian movement: Lê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới
  • sự uổng phí, sự bỏ phí
    1. without loss of time: không để uổng phí thì giờ
  • to be at a loss
    1. lúng túng, bối rối, luống cuống
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất