Động từ của ATTENTION trong từ điển Anh Việt

attend (Động từ)

/əˈtɛnd/

  • dự, có mặt
    1. to attend a meeting: dự một cuộc họp
  • chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    1. to attend a patient: chăm sóc người bệnh
  • đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
    1. to attend somebody to the air-port: đi theo ai ra sân bay
    2. success attends hard work: thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
  • (+ at) dự, có mặt
    1. to attend at a meeting: có mặt tại buổi họp
  • ((thường) + to) chú trọng, chăm lo
    1. to attend to one's work: chú trọng đến công việc của mình
    2. to attend to the education of one's children: chăm lo đến việc giáo dục con cái
  • (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    1. to attend on (upon) someone: chăm sóc ai