Động từ của MOVABLE trong từ điển Anh Việt

move (Động từ)

/ˈmuːv/

  • chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ
    1. to move troops from one place to another: chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
  • lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc
    1. he can't move his arm: nó không thể nhắc được cánh tay
    2. to move heaven and earth: khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
  • làm nhuận (tràng)
  • kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi
    1. it moved them to anger: cái đó làm cho chúng nó nổi giận
  • làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm
    1. to be moved to tears: cảm động đến ứa nước mắt
  • đề nghị
    1. I move the adjournment of the meeting: tôi đề nghị hoãn buổi họp
  • chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động
    1. it was calm and not a leaf moved: trời lặng gió, không một chiếc lá lay động
  • đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch
    1. it is about time we should move: đã đến giờ chúng ta phải đi
  • hành động, hoạt động
  • to move about
    1. đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh
  • hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở
  • to move along
    1. tiến lên
  • to move away
    1. dọn đi, cất đi
  • đi xa, đi hẳn
  • to move back
    1. lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau
  • to move forward
    1. tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước
  • to move in
    1. dọn nhà (đến chỗ ở mới)
  • to move off
    1. ra đi, đi xa
  • to move on
    1. cho đi tiếp; tiến lên
  • to move out
    1. dọn nhà đi
  • to move up
    1. chuyển lên; trèo lên, tiến lên
  • di chuyển