Tính từ của OWNERSHIP trong từ điển Anh Việt

own (Tính từ)

/ˈoʊn/

  • của chính mình, của riêng mình
    1. I saw it with my own eyes: chính mắt tôi trông thấy
    2. I have nothing of my own: tôi chẳng có cái gì riêng cả
  • on one's own
    1. độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình
  • to be one's own man
    1. (xem) man
  • to get one's own back
    1. (thông tục) trả thù
  • to hold one's own
    1. giữ vững vị trí, giữ vững lập trường
  • chẳng kém ai, có thể đối địch được với người