Abusive | Nghĩa của từ abusive trong tiếng Anh

/əˈbjuːsɪv/

  • Tính từ
  • lạm dụng
  • lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
    1. abusive words: những lời chưởi rủa, những lời sỉ nhục
  • lừa dối, lừa gạt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

Những từ liên quan với ABUSIVE

libelous, offensive, insolent, sarcastic, invective, censorious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất