Acquaintance | Nghĩa của từ acquaintance trong tiếng Anh

/əˈkweɪntn̩s/

  • Danh Từ
  • sự biết, sự hiểu biết
    1. to have a good acquaintance with Vietnam: hiểu biết rất rõ về Việt Nam
    2. to have an intimate acquaintance with a subject: hiểu biết tường tận một vấn đề
  • sự quen, sự quen biết
    1. to make acquaintance with somebody; to make someone's acquaintance: làm quen với ai
  • ((thường) số nhiều) người quen
    1. an old acquaintance: một người quen cũ
    2. a man of many acquaintances: một người quen biết nhiều
  • bowing (nodding) aquaintance
    1. người quen sơ sơ
  • to drop an aquaintance
    1. bỏ rơi một người quen, lờ một người quen
  • to scrape acquaintance with somebody
    1. cố làm quen bằng được với ai
  • speaking acquaintance
    1. (xem) speaking
  • to strike up an aquaintance
    1. (xem) strike

Những từ liên quan với ACQUAINTANCE

colleague, friend, companion, cognizance, associate, ken, relationship, intimacy, neighbor, association
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất