Astute | Nghĩa của từ astute trong tiếng Anh
/əˈstuːt/
- Tính từ
- sắc sảo, tinh khôn
- láu, tinh ranh, mánh khoé
Những từ liên quan với ASTUTE
savvy, perspicacious, canny, crafty, discerning, foxy, adroit, sly, insightful, bright, clever, sagacious, keen, calculating