Beastly | Nghĩa của từ beastly trong tiếng Anh

/ˈbiːstli/

  • Tính từ
  • như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo
  • bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật
    1. beastly food: đồ ăn bẩn chỉ đáng cho súc vật
  • (thông tục) xấu, khó chịu
    1. beastly weather: thời tiết khó chịu
  • Trạng Từ
  • (từ lóng) quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu
    1. beastly drunk: say bét nhè
    2. beastly wet: ướt sũng ra
    3. it is raining beastly hard: mưa thối đất, thối cát

Những từ liên quan với BEASTLY

cruel, brutal, bestial, inhuman, carnal, brute, base, barbarous, foul, coarse, depraved, disgusting
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất