Brogue | Nghĩa của từ brogue trong tiếng Anh
/ˈbroʊg/
- Danh Từ
- giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...)
- giọng địa phương Ai-len
Những từ liên quan với BROGUE
style, lexicon, communication, patois, dialect, interchange, prose, sound, jargon, cant, idiom, accent, speech, diction, expression