Calibrate | Nghĩa của từ calibrate trong tiếng Anh

/ˈkæləˌbreɪt/

  • Động từ
  • định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...)
  • kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)

Những từ liên quan với CALIBRATE

check, fit, estimate, limit, determine, evaluate, rank, peg, appraise, adjust, gauge, mark, assess, quantify, compute
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất