Cessation | Nghĩa của từ cessation trong tiếng Anh
/sɛˈseɪʃən/
- Danh Từ
- sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt
- cessation of hostilities: sự đình chiến
Những từ liên quan với CESSATION
close,
freeze,
stoppage,
arrest,
break,
layoff,
finish,
stop,
pause,
halt,
cease,
remission,
conclusion