Chary | Nghĩa của từ chary trong tiếng Anh
/ˈtʃeri/
- Tính từ
- thận trọng, cẩn thận
- to be chary of catching cold: cẩn thận kẻo bị lạnh
- dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...)
- chary of praise: dè dặt lời khen
Những từ liên quan với CHARY
circumspect, canny, reluctant, leery, guarded, prudent, loath, inhibited, miserly, gingerly, considerate, fastidious, calculating, hesitant