Childish | Nghĩa của từ childish trong tiếng Anh

/ˈtʃaɪldɪʃ/

  • Tính từ
  • của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con
    1. childish games: trò chơi trẻ con
    2. a childish idea: ý nghĩ trẻ con
  • ngây ngô, trẻ con
    1. dont's be so childish: đừng trẻ con thế

Những từ liên quan với CHILDISH

green, adolescent, puerile, juvenile, frivolous, naive, innocent, childlike, foolish, callow, jejune
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất