Callow | Nghĩa của từ callow trong tiếng Anh

/ˈkæloʊ/

  • Tính từ
  • chưa đủ lông cánh (chim)
  • có nhiều lông tơ (như chim non)
  • non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm
    1. a callow youth: một thanh niên non nớt
  • (Ai-len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ)
  • Danh Từ
  • (Ai-len) đồng thấp, đồng trũng

Những từ liên quan với CALLOW

tenderfoot, sophomore, green, crude, guileless, puerile, kid, juvenile, raw, infant, naive, jejune
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất