Jejune | Nghĩa của từ jejune trong tiếng Anh

/ʤɪˈʤuːn/

  • Tính từ
  • tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm
  • nghèo nàn, ít ỏi
    1. jejune dies: chế độ ăn uống nghèo nàn
  • khô cằn (đất)
  • jejune dictionary
    1. từ điển nhỏ bỏ túi

Những từ liên quan với JEJUNE

dull, banal, empty, juvenile, meager, bland, innocuous, inane, insipid, childish, arid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất