Unsophisticated | Nghĩa của từ unsophisticated trong tiếng Anh

/ˌʌnsəˈfɪstəˌkeɪtəd/

  • Tính từ
  • thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu)
  • đn gin, không tinh vi, không phức tạp
  • (nghĩa bóng) gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt

Những từ liên quan với UNSOPHISTICATED

crude, guileless, corny, genuine, kid, artless, naive, innocent, folksy, childlike, authentic, straightforward, callow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất