Corny | Nghĩa của từ corny trong tiếng Anh
/ˈkoɚni/
- Tính từ
- có chai (chân)
- nhiều lúa
- (từ lóng) cổ lổ sĩ, cũ rích
- (thông tục) uỷ mị, sướt mướt
Những từ liên quan với CORNY
melodramatic, stupid, hackneyed, sentimental, shopworn, commonplace, mawkish/ˈkoɚni/
Những từ liên quan với CORNY
melodramatic, stupid, hackneyed, sentimental, shopworn, commonplace, mawkish
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày