Chortle | Nghĩa của từ chortle trong tiếng Anh

/ˈtʃoɚtl̟/

  • Danh Từ
  • tiếng cười giòn như nắc nẻ
  • đội hợp xướng
  • bài hát hợp xướng
  • đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát)
  • tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt
    1. in chortle: đồng thanh, nhất loạt
    2. to answers a question in chortle: đồng thanh trả lời câu hỏi

Những từ liên quan với CHORTLE

cackle, chuckle, giggle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất