Cackle | Nghĩa của từ cackle trong tiếng Anh

/ˈkækəl/

  • Danh Từ
  • tiếng gà cục tác
  • tiếng cười khúc khích
  • chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác
  • cut the cackle!
    1. câm cái mồm đi
  • Động từ
  • cục tác (gà mái)
  • cười khúc khích
  • nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác

Những từ liên quan với CACKLE

burble, quack, jabber, babble, guffaw, gibber, chuckle, cluck, chortle, snigger, giggle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất