Connive | Nghĩa của từ connive trong tiếng Anh

/kəˈnaɪv/

  • Tính từ
  • (sinh vật học) thông đồng, đồng loã
    1. to connive at a crime: đồng loã trong một tội ác
  • nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm
    1. to connive at an abuse: nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng

Những từ liên quan với CONNIVE

cogitate, angle, cabal, collude, conspire, finagle, intrigue, operate, promote, devise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất