Contempt | Nghĩa của từ contempt trong tiếng Anh

/kənˈtɛmpt/

  • Danh Từ
  • sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt
    1. he rushed forward in contempt of danger: anh ta xông lên phía trước coi thường cả nguy hiểm
    2. to have a contempt for something: coi thường cái gì
    3. to show contempt for someone: tỏ vẻ khinh rẻ ai
    4. to treat someone with contempt: đối xử ai một cách khinh miệt; coi không ra gì
    5. to hold somebody in contempt: coi khinh ai
    6. to incur someone's contempt: bị ai khinh rẻ
    7. to fall into contempt: bị khinh rẻ, bị khinh miệt
    8. to bring someone into contempt: làm cho ai bị khinh miệt
  • (pháp lý) sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án)
    1. contempt of court: sự không tuân lệnh toà; sự xúc phạm quan toà
  • familiarity breeds contempt; too much familiarity breeds contempt
    1. (tục ngữ) thân quá hoá nhờn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất