Correspondence | Nghĩa của từ correspondence trong tiếng Anh

/ˌkorəˈspɑːndəns/

  • Danh Từ
  • sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
  • thư từ; quan hệ thư từ
    1. to be in (to have) correspondence with someone: trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
    2. to do (to attend to) the correspondence: viết thư
    3. correspondence clerk: người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký
    4. correspondence class: lớp học bằng thư, lớp hàm thụ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất