Cowl | Nghĩa của từ cowl trong tiếng Anh

/ˈkawəl/

  • Danh Từ
  • mũ trùm đầu (của thầy tu)
  • cái chụp ống khói
  • capô (che đầu máy)
  • the cowl does not make the monk
    1. mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong

Những từ liên quan với COWL

coif, purdah, bonnet, hat, kerchief
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất