Wimple | Nghĩa của từ wimple trong tiếng Anh

/ˈwɪmpəl/

  • Danh Từ
  • khăn trùm
  • chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông)
  • làn sóng
  • Động từ
  • trùm khăn cho (ai)
  • chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc
  • gợn sóng lăn tăn

Những từ liên quan với WIMPLE

purdah, bonnet, hat, kerchief, cowl
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất