Hat | Nghĩa của từ hat trong tiếng Anh

/ˈhæt/

  • Danh Từ
  • cái mũ ((thường) có vành)
    1. squash hat: mũ phớt mềm
  • bad hat
    1. (nghĩa bóng) người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý
  • to go round with the hat
    1. to make the hat go roundto pass round the hatto send round the hatđi quyên tiềnto hang one's hat on somebody(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào aihat in handwith one's hat in one's handkhúm númhis hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đìnhto keep something under one's hatgiữ bí mật điều gìmy hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)to take of one's hat to somebody(xem) taketo talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lácto throw one's hat into the ringnhận lời tháchunder one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mậtngoại động từđội mũ cho (ai)
    2. to pass round the hatto send round the hatđi quyên tiềnto hang one's hat on somebody(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào aihat in handwith one's hat in one's handkhúm númhis hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đìnhto keep something under one's hatgiữ bí mật điều gìmy hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)to take of one's hat to somebody(xem) taketo talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lácto throw one's hat into the ringnhận lời tháchunder one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mậtngoại động từđội mũ cho (ai)
    3. to send round the hatđi quyên tiền
    4. đi quyên tiền
    5. to hang one's hat on somebody(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
    6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
    7. hat in handwith one's hat in one's handkhúm númhis hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đìnhto keep something under one's hatgiữ bí mật điều gìmy hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)to take of one's hat to somebody(xem) taketo talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lácto throw one's hat into the ringnhận lời tháchunder one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    8. with one's hat in one's handkhúm núm
    9. khúm núm
    10. his hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    11. (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    12. to keep something under one's hatgiữ bí mật điều gì
    13. giữ bí mật điều gì
    14. my hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    15. thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    16. to take of one's hat to somebody(xem) take
    17. (xem) take
    18. to talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lác
    19. (từ lóng) huênh hoang khoác lác
    20. to throw one's hat into the ringnhận lời thách
    21. nhận lời thách
    22. under one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    23. (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    24. ngoại động từđội mũ cho (ai)
    25. đội mũ cho (ai)
  • to make the hat go round
    1. to pass round the hatto send round the hatđi quyên tiềnto hang one's hat on somebody(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào aihat in handwith one's hat in one's handkhúm númhis hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đìnhto keep something under one's hatgiữ bí mật điều gìmy hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)to take of one's hat to somebody(xem) taketo talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lácto throw one's hat into the ringnhận lời tháchunder one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mậtngoại động từđội mũ cho (ai)
    2. to send round the hatđi quyên tiền
    3. đi quyên tiền
    4. to hang one's hat on somebody(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
    5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
    6. hat in handwith one's hat in one's handkhúm númhis hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đìnhto keep something under one's hatgiữ bí mật điều gìmy hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)to take of one's hat to somebody(xem) taketo talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lácto throw one's hat into the ringnhận lời tháchunder one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    7. with one's hat in one's handkhúm núm
    8. khúm núm
    9. his hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    10. (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    11. to keep something under one's hatgiữ bí mật điều gì
    12. giữ bí mật điều gì
    13. my hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    14. thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    15. to take of one's hat to somebody(xem) take
    16. (xem) take
    17. to talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lác
    18. (từ lóng) huênh hoang khoác lác
    19. to throw one's hat into the ringnhận lời thách
    20. nhận lời thách
    21. under one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    22. (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    23. ngoại động từđội mũ cho (ai)
    24. đội mũ cho (ai)
  • to pass round the hat
    1. to send round the hatđi quyên tiền
    2. đi quyên tiền
    3. to hang one's hat on somebody(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
    4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
    5. hat in handwith one's hat in one's handkhúm númhis hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đìnhto keep something under one's hatgiữ bí mật điều gìmy hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)to take of one's hat to somebody(xem) taketo talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lácto throw one's hat into the ringnhận lời tháchunder one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    6. with one's hat in one's handkhúm núm
    7. khúm núm
    8. his hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    9. (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    10. to keep something under one's hatgiữ bí mật điều gì
    11. giữ bí mật điều gì
    12. my hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    13. thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    14. to take of one's hat to somebody(xem) take
    15. (xem) take
    16. to talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lác
    17. (từ lóng) huênh hoang khoác lác
    18. to throw one's hat into the ringnhận lời thách
    19. nhận lời thách
    20. under one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    21. (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    22. ngoại động từđội mũ cho (ai)
    23. đội mũ cho (ai)
  • to send round the hat
    1. đi quyên tiền
  • to hang one's hat on somebody
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
  • hat in hand
    1. with one's hat in one's handkhúm núm
    2. khúm núm
    3. his hat covers his family(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    4. (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
    5. to keep something under one's hatgiữ bí mật điều gì
    6. giữ bí mật điều gì
    7. my hat!thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    8. thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
    9. to take of one's hat to somebody(xem) take
    10. (xem) take
    11. to talk through one's hat(từ lóng) huênh hoang khoác lác
    12. (từ lóng) huênh hoang khoác lác
    13. to throw one's hat into the ringnhận lời thách
    14. nhận lời thách
    15. under one's hat(thông tục) hết sức bí mật, tối mật
    16. (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
  • with one's hat in one's hand
    1. khúm núm
  • his hat covers his family
    1. (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
  • to keep something under one's hat
    1. giữ bí mật điều gì
  • my hat!
    1. thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
  • to take of one's hat to somebody
    1. (xem) take
  • to talk through one's hat
    1. (từ lóng) huênh hoang khoác lác
  • to throw one's hat into the ring
    1. nhận lời thách
  • under one's hat
    1. (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
  • đội mũ cho (ai)
    1. đội mũ cho (ai)
  • Động từ
  • đội mũ cho (ai)

Những từ liên quan với HAT

straw, headpiece, bowler, bonnet, boater, sailor, Stetson, helmet, headgear, bucket, sombrero, skimmer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất