Cramped | Nghĩa của từ cramped trong tiếng Anh

/ˈkræmpt/

  • Tính từ
  • khó đọc (chữ)
  • chật hẹp, tù túng, không được tự do
    1. cramped pond: ao tù
  • gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn)

Những từ liên quan với CRAMPED

indecipherable, crabbed, confined, packed, narrow, little, minute, crowded, small, awkward, illegible, restricted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất