Curse | Nghĩa của từ curse trong tiếng Anh

/ˈkɚs/

  • Danh Từ
  • sự nguyền rủa, sự chửi rủa
    1. to call down curses upon someone: nguyền rủa ai
  • tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa
  • lời thề độc
  • (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội
  • (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)
  • curses come home to road
    1. ác giả ác báo
  • don't care a curse
    1. không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến
  • not worth a curse
    1. không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi
  • under a curse
    1. bị nguyền; bị bùa, bị chài
  • Động từ
  • nguyền rủa, chửi rủa
  • báng bổ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
    1. to be cursed with rheumation: bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
  • (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội
  • to curse up hill and down dale
    1. (xem) dale

Những từ liên quan với CURSE

scourge, obscenity, profanity, bane, disaster, obloquy, jinx, cuss, blasphemy, expletive, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất