Scourge | Nghĩa của từ scourge trong tiếng Anh

/ˈskɚʤ/

  • Danh Từ
  • người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc
  • thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the scourge of war: tai hoạ chiến tranh
    2. the white scourge: bệnh ho lao
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi
  • Động từ
  • trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất