Daylight | Nghĩa của từ daylight trong tiếng Anh

/ˈdeɪˌlaɪt/

  • Danh Từ
  • ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
    1. in broad daylight: giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy
  • lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông
    1. before daylight: trước rạng đông
  • (số nhiều) (từ lóng) mắt
  • khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...)
    1. no daylight: đổ thật đầy (rượu vào cốc)
    2. to show daylight: rách, hở nhiều chỗ (quần áo)
  • to admit (knock, let, shoot) daylight into somebody
    1. (từ lóng) đâm ai; bắn ai
  • to let daylight into something
    1. (thông tục) đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì
  • nhìn thấy tia hy vọng; tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn

Những từ liên quan với DAYLIGHT

daybreak, daytime, dawn, day
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất