Debar | Nghĩa của từ debar trong tiếng Anh

/dɪˈbɑɚ/

  • Động từ
  • ngăn cản, ngăn cấm
    1. to debar someone from doing something: ngăn cản ai không cho làm gì
  • tước
    1. to debar somebody from voting: tước quyền bầu cử của ai
    2. to be debarred from one's rights: bị tước hết quyền

Những từ liên quan với DEBAR

hinder, preclude, deny, forbid, blackball, prevent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất