Defunct | Nghĩa của từ defunct trong tiếng Anh

/dɪˈfʌŋkt/

  • Tính từ
  • chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa
  • Danh Từ
  • the defunct người chết

Những từ liên quan với DEFUNCT

lifeless, late, inoperative, asleep, inanimate, cold, departed, kaput, nonexistent, obsolete, bygone
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất