Obsolete | Nghĩa của từ obsolete trong tiếng Anh

/ˌɑːbsəˈliːt/

  • Tính từ
  • không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...)
    1. obsolete text-books: những sách giáo khoa không còn dùng nữa
    2. obsolete words: những từ cũ
  • (sinh vật học) teo đi (cơ quan)
  • Danh Từ
  • người cổ
  • vật cổ

Những từ liên quan với OBSOLETE

dated, ancient, archaic, outmoded, fossil, kaput, dusty, antediluvian, bygone, extinct, moldy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất