old

/ˈoʊld/

  • Tính từ
  • già
    1. an old man: một ông già
    2. my old man: (thông tục) bà nhà tôi
    3. an old woman: bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị
    4. an old maid: gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng
  • già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện
    1. old head on young shoulders: ít tuổi nhưng già giặn
    2. old in diplomacy: có kinh nghiệm về ngoại giao
    3. an old bird: cáo già
    4. an old hand: tay lão luyện
  • lên... tuổi, thọ
    1. he is ten years old: nó lên mười (tuổi)
  • cũ, nát, rách, cổ
    1. old clothes: quần áo cũ
    2. old friends: những bạn cũ
    3. old as the hills: cổ như những trái đồi
  • thân mến (để gọi)
    1. look here, old man!: này!, ông bạn thân mến!
  • xưa, ngày xưa
    1. old Hanoi: Hà nội ngày xưa
  • the Old World
    1. đông bán cầu
  • old man of the sea
    1. người bám như đỉa
  • any old thing
    1. (từ lóng) bất cứ cái gì
  • to have a good (fine, high) old time
    1. (từ lóng) nghỉ rất thoải mái
  • my old bones
    1. (xem) bone
  • the old man
    1. cái thân này, cái thân già này
  • Danh Từ
  • of old xưa, ngày xưa
    1. the men of old: người xưa
    2. I have heard it of old: tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi

Những từ liên quan với OLD

former, antique, mature, ancient, outmoded, aged, elderly, familiar, original, decrepit, primitive