Bygone | Nghĩa của từ bygone trong tiếng Anh

/ˈbaɪˌgɑːn/

  • Tính từ
  • quá khứ, qua rồi, cũ kỹ
    1. in bygone days: trong những ngày qua đi
  • Danh từ số nhiều
  • quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua
    1. let bygones be bygones: hãy để cho dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc đến chuyện cũ đau lòng

Những từ liên quan với BYGONE

belated, antiquated, late, dated, erstwhile, ancient, archaic, previous, departed, defunct, extinct
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất