Denunciation | Nghĩa của từ denunciation trong tiếng Anh

/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt
  • sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ
  • sự tuyên bố bãi ước
  • sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...)

Những từ liên quan với DENUNCIATION

invective, charge, indictment, reprimand, accusation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất