Depose | Nghĩa của từ depose trong tiếng Anh

/dɪˈpoʊz/

  • Động từ
  • phế truất (vua...); hạ bệ
    1. to depose someone from office: cách chức ai
  • (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề)

Những từ liên quan với DEPOSE

break, downgrade, bounce, overthrow, cashier, chuck, impeach, dethrone, displace, eject, degrade, demote
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất