Impeach | Nghĩa của từ impeach trong tiếng Anh

/ɪmˈpiːtʃ/

  • Động từ
  • đặt thành vấn đề nghi ngờ
    1. his veracity cannot be impeached: không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta
  • gièm pha, nói xấu, bôi nhọ
  • buộc tội; tố cáo
    1. to impeach somebody of (with) theft: buộc tội ai ăn cắp
  • bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì)
  • buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất