Disreputable | Nghĩa của từ disreputable trong tiếng Anh

/dɪsˈrɛpjətəbəl/

  • Tính từ
  • làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo
    1. disreputable people: những kẻ thành tích bất hảo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất