Bad | Nghĩa của từ bad trong tiếng Anh

/ˈbæd/

  • Tính từ
  • xấu, tồi, dở
    1. bad weather: thời tiết xấu
  • ác, bất lương, xấu
    1. bad man: người ác, người xấu
    2. bad blood: ác cảm
    3. bad action: hành động ác, hành động bất lương
  • có hại cho, nguy hiểm cho
    1. be bad for health: có hại cho sức khoẻ
  • nặng, trầm trọng
    1. to have a bad cold: bị cảm nặng
    2. bad blunder: sai lầm trầm trọng
  • ươn, thiu, thối, hỏng
    1. bad fish: cá ươn
    2. to go bad: bị thiu, thối, hỏng
  • khó chịu
    1. bad smell: mùi khó chịu
    2. to feel bad: cảm thấy khó chịu
  • bad character (halfpenny, lot, penny, sort)
    1. (thông tục) đồ bất lương, kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đồ đê tiện
  • bad debt
    1. (xem) bebt
  • bad egg
    1. (xem) egg
  • bad hat
    1. (xem) hat
  • bad food
    1. thức ăn không bổ
  • bad form
    1. sự mất dạy
  • bad shot
    1. (xem) shot
  • bad tooth
    1. răng đau
  • to go from bad to worse
    1. (xem) worse
  • nothing so bad as not to be good for something
    1. không có cái gì là hoàn toàn xấu; trong cái không may cũng có cái may
  • with a bad grace
    1. (xem) grace
  • Danh Từ
  • vận rủi, vận không may, vận xấu; cái xấu
    1. to take the bad with the good: nhận cả cái may lẫn cái không may
  • to go to the bad
    1. phá sản; sa ngã
  • to the bad
    1. bị thiệt, bị lỗ; còn thiếu, còn nợ

Những từ liên quan với BAD

cheap, rotten, sour, sad, rough, awful, poor, dangerous, atrocious, lousy, harsh, disastrous, dreadful, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất