Dreadful | Nghĩa của từ dreadful trong tiếng Anh

/ˈdrɛdfəl/

  • Tính từ
  • dễ sợ, khiếp, kinh khiếp
  • (thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
    1. a dreadful journey: một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy
  • Danh Từ
  • (thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)

Những từ liên quan với DREADFUL

ghastly, rotten, grim, appalling, awful, horrendous, atrocious, grievous, monstrous, hideous, horrific, shameful, dire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất