rotten

/ˈrɑːtn̩/

  • Tính từ
  • mục, mục nát; thối, thối rữa
    1. rotten egg: trứng thối
  • đồi bại, sa đoạ
    1. rotten ideas: những ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại
  • xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét
    1. rotten weather: thời tiết khó chịu
  • mắc bệnh sán gan
    1. a rotten sheep: con cừu mắc bệnh sán gan

Những từ liên quan với ROTTEN

dirty, sour, putrid, noxious, nasty, stale, corrupt, amiss, crooked, lousy, disgusting, moldy