Rancid | Nghĩa của từ rancid trong tiếng Anh

/ˈrænsəd/

  • Tính từ
  • trở mùi, ôi (mỡ, bơ...)
    1. to smell rancid: trở mùi, ôi
    2. to grow rancid: đã trở mùi, đã ôi

Những từ liên quan với RANCID

stale, high, bad, impure, gamy, foul, musty, disgusting, disagreeable, moldy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất