Musty | Nghĩa của từ musty trong tiếng Anh
/ˈmʌsti/
- Tính từ
- mốc, có mùi mốc
- musty books: sách mốc meo
- a musty room gian phòng ẩm mốc: cũ kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời
- musty ideas: tư tưởng cũ kỹ
/ˈmʌsti/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày