Stuffy | Nghĩa của từ stuffy trong tiếng Anh

/ˈstʌfi/

  • Tính từ
  • thiếu không khí, ngột ngạt
  • nghẹt (mũi), tắc (mũi)
  • có mùi mốc
    1. room that smells stuffy: phòng có mùi mốc
  • hay giận, hay dỗi
  • hẹp hòi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ

Những từ liên quan với STUFFY

staid, genteel, stagnant, stale, dreary, stodgy, breathless, pompous, musty, muggy, humid, arrogant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất